止点

止点
zhǐdiǎn
chỉ điểm

điểm chết; điểm chết trung tâm (kỹ thuật cơ khí)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm chết; điểm chết trung tâm (kỹ thuật cơ khí)

    • Điểm chết của cái máy này ở đâu?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.