止滑

止滑
zhǐhuá
chỉ hoạt

chống trơn trượt; chống trượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chống trơn trượt; chống trượt

    • Loại giày này có thể chống trượt.

  2. tính từ

    chống trượt; chống trơn

    • Đôi giày này có chức năng chống trượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.