止损

止损
zhǐsǔn
chỉ tổn

cắt lỗ; dừng lỗ (tài chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắt lỗ; dừng lỗ (tài chính)

    • Chúng ta nên cắt lỗ kịp thời.

  2. động từ

    cắt lỗ; dừng tổn thất (bán chứng khoán khi giá chạm mức cắt lỗ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.