止息

止息
zhǐ
chỉ tức

đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đình chỉ; chấm dứt; ngừng lại

    • Cơn mưa cuối cùng cũng ngừng lại.

  2. động từ

    kết thúc; chấm dứt

    • Cuộc chiến cuối cùng đã kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.