止境

止境
zhǐjìng
chỉ cảnh

giới hạn; hạn chế

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giới hạn; hạn chế

    • Học tập là không có giới hạn.

  2. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

  3. danh từ

    kết cục; kết thúc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình), dừng lại)HỘI Ý

止 vẽ hình bàn chân người đứng yên, biểu trưng cho sự dừng lại.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.