歌舞

歌舞
ca vũ

ca múa; ca vũ

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#18664
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ca múa; ca vũ

    • Tôi thích xem biểu diễn ca vũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.