歌筵

歌筵
yán
ca diên

bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bữa tiệc có ca hát; tiệc ca xướng

    • Chúng tôi đi dự tiệc ca nhạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Há miệng cất tiếng gọi anh ơi, đó chính là hát ca.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.