歇宿

歇宿
xiē
hiết túc

tạm trú nhờ; ở nhờ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm trú nhờ; ở nhờ

    • Chúng tôi sẽ nghỉ lại đây một đêm.

  2. động từ

    xin trọ; nghỉ đêm (tại)

    • Tối nay chúng ta sẽ nghỉ lại ở đây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.