Giọt nước nhỏ rơi xuống, bộ thủy gợi lên hình ảnh chất lỏng tí tách.
欲滴
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
NGHĨA
- 壹形tính từ
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
- 。
Bông hoa này tươi tắn mọng nước.
- 貳形tính từ
lấp lánh; sáng lóng lánh
- 。
Bông hoa này tươi tắn và rực rỡ.
- 參形tính từ
mọng nước; căng mọng (trông như sắp nhỏ giọt)
- 。
Bông hoa này tươi tắn và mọng nước.
- 肆形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Bông hoa này tươi tắn và đáng yêu.
- 伍形tính từ
gợi cảm đến mức như muốn nhỏ giọt; quyến rũ mê hồn
- 。
Bông hoa này tươi tắn và quyến rũ.
解字
GIẢI TỰcăng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
NGHĨA
- 壹形tính từ
căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)
- 。
Bông hoa này tươi tắn mọng nước.
- 貳形tính từ
lấp lánh; sáng lóng lánh
- 。
Bông hoa này tươi tắn và rực rỡ.
- 參形tính từ
mọng nước; căng mọng (trông như sắp nhỏ giọt)
- 。
Bông hoa này tươi tắn và mọng nước.
- 肆形tính từ
đáng yêu; dễ thương
- 。
Bông hoa này tươi tắn và đáng yêu.
- 伍形tính từ
gợi cảm đến mức như muốn nhỏ giọt; quyến rũ mê hồn
- 。
Bông hoa này tươi tắn và quyến rũ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công