欲滴

欲滴
dục tích

căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    căng mọng (nước); ướt đẫm (dùng như hậu tố chỉ sự đầy đặn, mọng nước)

    • Bông hoa này tươi tắn mọng nước.

  2. tính từ

    lấp lánh; sáng lóng lánh

    • Bông hoa này tươi tắn và rực rỡ.

  3. tính từ

    mọng nước; căng mọng (trông như sắp nhỏ giọt)

    • Bông hoa này tươi tắn và mọng nước.

  4. tính từ

    đáng yêu; dễ thương

    • Bông hoa này tươi tắn và đáng yêu.

  5. tính từ

    gợi cảm đến mức như muốn nhỏ giọt; quyến rũ mê hồn

    • Bông hoa này tươi tắn và quyến rũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.