Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
/
欧猪
欧猪
âu trư
các nước PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha) (kinh tế, miệt thị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các nước PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha) (kinh tế, miệt thị)
- 。
Nền kinh tế của năm nước PIGS đang đối mặt với thách thức.
- 貳名danh từ
PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha)
- 。
Nền kinh tế của năm nước PIIGS đang đối mặt với thách thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ欧猪
Phồn thể歐豬
âu trư
các nước PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha) (kinh tế, miệt thị)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
các nước PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha) (kinh tế, miệt thị)
- 。
Nền kinh tế của năm nước PIGS đang đối mặt với thách thức.
- 貳名danh từ
PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha)
- 。
Nền kinh tế của năm nước PIIGS đang đối mặt với thách thức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công