/
欧巴
欧巴
âu ba
anh trai (cách gọi của phụ nữ với người đàn ông lớn tuổi hơn, mượn từ tiếng Hàn "oppa")
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh trai (cách gọi của phụ nữ với người đàn ông lớn tuổi hơn, mượn từ tiếng Hàn "oppa")
- ,!
Oppa, anh thật đẹp trai!
- 貳名danh từ
oppa; anh trai (gọi bạn nam, mượn từ tiếng Hàn)
- ,?
Anh ơi, anh có khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
欧巴
Phồn thể歐巴
âu ba
anh trai (cách gọi của phụ nữ với người đàn ông lớn tuổi hơn, mượn từ tiếng Hàn "oppa")
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
anh trai (cách gọi của phụ nữ với người đàn ông lớn tuổi hơn, mượn từ tiếng Hàn "oppa")
- ,!
Oppa, anh thật đẹp trai!
- 貳名danh từ
oppa; anh trai (gọi bạn nam, mượn từ tiếng Hàn)
- ,?
Anh ơi, anh có khỏe không?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công