欣然

欣然
xīnrán
hân nhiên

vui vẻ; hân hoan; hớn hở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    vui vẻ; hân hoan; hớn hở

    • Anh ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.

  2. trạng từ

    vui vẻ; hân hoan; sẵn lòng

    • Cô ấy vui vẻ chấp nhận lời mời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.