欢畅

欢畅
huānchàng
hoan sướng

vui vẻ; hạnh phúc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    vui vẻ; hạnh phúc

    • Hôm nay anh ấy trông rất vui vẻ.

  2. tính từ

    nói chuyện vui vẻ; tán gẫu

    • Anh ấy là một người vui vẻ.

  3. tính từ

    hân hoan; vui sướng

    • Anh ấy cười vui vẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.