Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.
/
次第
次第
thứ đệ
thứ bậc; luân thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 。
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.
- 貳名danh từ
chuỗi; dãy số; trình tự
- 參副trạng từ
lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác
- 。
Họ lần lượt đi vào lớp học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
次第
Phồn thể次
thứ đệ
thứ bậc; luân thường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thứ bậc; luân thường
- 。
Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.
- 貳名danh từ
chuỗi; dãy số; trình tự
- 參副trạng từ
lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác
- 。
Họ lần lượt đi vào lớp học.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công