次第

次第
thứ đệ

thứ bậc; luân thường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ bậc; luân thường

    • Xin hãy xếp hàng theo thứ tự.

  2. danh từ

    chuỗi; dãy số; trình tự

  3. trạng từ

    lần lượt từng cái một; hết cái này đến cái khác

    • Họ lần lượt đi vào lớp học.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.