次官

次官
guān
thứ quan

thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thứ trưởng; thứ quan (chức vụ dưới bộ trưởng)

    • Ông ấy là thứ trưởng Bộ Ngoại giao.

  2. danh từ

    thứ quan; quan phó (quan chức cấp phó)

    • Anh ấy là một thứ quan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước, lạnh)BỘ
  • khiếm(há miệng, thiếu)HỘI Ý

Miệng há ra hơi lạnh, ý chỉ thứ tự kế tiếp hay lần lượt từng bước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.