欠条

欠条
qiàntiáo
khiếm điều

giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giấy vay nợ; giấy mượn nợ (IOU)

    • Anh ấy đã viết cho tôi một giấy nợ.

  2. danh từ

    giấy nợ; giấy vay nợ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.