欠妥

欠妥
qiàntuǒ
khiếm thoả

không chính đáng; không đúng đắn; bất chính

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không chính đáng; không đúng đắn; bất chính

    • Kế hoạch này hơi không ổn.

  2. tính từ

    bất tiện; không thuận tiện; không tiện

    • Kế hoạch này hơi không phù hợp.

  3. tính từ

    không như ý; không vừa lòng

    • Kết quả này hơi không thỏa đáng.

  4. tính từ

    không đủ; thiếu

    • Kế hoạch này hơi không thỏa đáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • khiếm(há miệng, ngáp (tượng hình))HỘI Ý

欠 vẽ hình người há miệng ngáp, tượng trưng cho sự thiếu hụt và hơi thở thoát ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.