檄书

檄书
shū
hịch thư

(văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (văn) hịch văn; lời kêu gọi chiến đấu; (bóng) văn bản kêu gọi hành động

    • Anh ấy đã viết một bài hịch thư.

  2. danh từ

    hịch văn; văn thư kêu gọi (hoặc tố cáo) công khai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.