橡皮

橡皮
xiàng
tượng bì

cục tẩy; gôm tẩy

HSK 5 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#20892Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục tẩy; gôm tẩy

    • Tôi có một cục tẩy.

  2. danh từ

    cao su; tẩy (dụng cụ xóa chữ)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.