橘味

橘味
wèi
quýt vị

vị quýt; hương quýt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vị quýt; hương quýt

    • Tôi thích nước ngọt vị quýt.

  2. danh từ

    vị quýt; thể loại yuri (truyện về tình cảm/tình dục giữa các nhân vật nữ)

    • Tiểu thuyết yuri rất được yêu thích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.