橐龠

橐龠
tuóyuè
thác dược

ống bễ lò rèn; bễ thổi lửa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ống bễ lò rèn; bễ thổi lửa

    • Anh ấy dùng ống thổi để thổi lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.