橐笥

橐笥
tuó
thác tứ

túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi; bọc; vòng quanh; gánh chịu

    • Anh ấy bỏ sách vào trong túi.

  2. danh từ

    túi đeo vai; túi xách chéo

    • Anh ấy đặt sách vào trong túi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp dọc)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.