橄榄

橄榄
gǎnlǎn
cảm lãm

quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)

2 nghĩa#14924
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)

    一种绿色水果,椭圆形,味道酸甜yī zhǒng lǜsè shuǐguǒ, tuǒyuán xíng, wèidào suāntiánsuān

    • Tôi thích ăn ô liu.

  2. danh từ

    quả ô liu; cây ô liu

    一种绿色或黑色的果实,味道略苦,常用来榨油yī zhǒng lǜsè huò hēisè de guǒshí, wèidào lüè kǔ, chángwù yòngLai zhàyóu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.