/
橄榄
橄榄
cảm lãm
quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)
2 nghĩa#14924
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)
中一种绿色水果,椭圆形,味道酸甜yī zhǒng lǜsè shuǐguǒ, tuǒyuán xíng, wèidào suāntiánsuān
- 。
Tôi thích ăn ô liu.
- 貳名danh từ
quả ô liu; cây ô liu
中一种绿色或黑色的果实,味道略苦,常用来榨油yī zhǒng lǜsè huò hēisè de guǒshí, wèidào lüè kǔ, chángwù yòngLai zhàyóu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
橄榄
Phồn thể橄欖
cảm lãm
quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)
2 nghĩa#14924
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả ô liu; cây ô liu; quả trám (cây trám)
中一种绿色水果,椭圆形,味道酸甜yī zhǒng lǜsè shuǐguǒ, tuǒyuán xíng, wèidào suāntiánsuān
- 。
Tôi thích ăn ô liu.
- 貳名danh từ
quả ô liu; cây ô liu
中一种绿色或黑色的果实,味道略苦,常用来榨油yī zhǒng lǜsè huò hēisè de guǒshí, wèidào lüè kǔ, chángwù yòngLai zhàyóu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)