Cây đào (桃) mang âm 'triệu' vì hoa đào từ xưa là điềm lành báo xuân sang.
/
樱桃
樱桃
anh đào
hoa anh đào; cây anh đào
1 nghĩa#10410
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa anh đào; cây anh đào
中红色的小果实,味道酸甜hóng sè de xiǎo guǒ shí, wèi dào suān tián
- 。
Tôi thích ăn quả anh đào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ樱桃
Phồn thể櫻桃
anh đào
hoa anh đào; cây anh đào
1 nghĩa#10410
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa anh đào; cây anh đào
中红色的小果实,味道酸甜hóng sè de xiǎo guǒ shí, wèi dào suān tián
- 。
Tôi thích ăn quả anh đào.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)