横陈

横陈
héngchén
hoành trần

nằm ngổn ngang; bày la liệt

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nằm ngổn ngang; bày la liệt

    • Trên bàn có rất nhiều sách nằm ngổn ngang.

  2. động từ

    cắt ngang; cắt theo chiều ngang

    • Ngọn núi này nằm ngang trên đồng bằng.

  3. động từ

    đi ngang qua; băng qua (ngang)

    • Dãy núi trải dài trước mắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.