横队

横队
héngduì
hoành đội

hàng ngang; đội hình ngang

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng ngang; đội hình ngang

    • Các binh sĩ xếp thành hàng ngang.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.