横祸

横祸
hènghuò
hoạnh hoạ

tai họa bất ngờ; kỳ họa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tai họa bất ngờ; kỳ họa

    • Anh ấy gặp phải tai họa bất ngờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.