横流

横流
héngliú
hoành lưu

trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trào dâng mạnh mẽ; phun trào (thường dùng cho mặt trời mọc hoặc cảm xúc dâng trào)

    • Nước sông tràn bờ.

  2. động từ

    chảy tràn lan; dòng chảy ngang; (bóng) lan tràn khắp nơi

    • Nước thải chảy tràn lan.

  3. động từ

    chảy tràn; (bóng) lũ lụt; tràn lan

    • Nước sông chảy tràn.

  4. động từ

    chảy tràn; (bóng) loạn lạc lan tràn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.