横步

横步
héng
hoành bộ

bước ngang; bước sang bên (trong khiêu vũ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bước ngang; bước sang bên (trong khiêu vũ)

    • Anh ấy bước ngang qua.

  2. động từ

    bước ngang; bước sang ngang

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Thanh gỗ nằm ngang như dải lụa vàng trải dài theo chiều ngang.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.