模块

模块
kuài
mô khối

mô-đun; khối chức năng

3 nghĩa#35483
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mô-đun; khối chức năng

    • Phần mềm này có nhiều mô-đun.

  2. danh từ

    mô-đun; khối chức năng

    • Mô-đun này dùng để làm gì?

  3. danh từ

    mô-đun; khối chức năng; bộ phận cấu thành

    • Mô-đun này rất quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.