槽钢

槽钢
cáogāng
tào cương

thép chữ U; thép máng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thép chữ U; thép máng

    • Thép chữ U là một loại vật liệu xây dựng.

  2. danh từ

    thép chữ U; thép hình máng

    • Loại thép chữ V này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.