槽孔

槽孔
cáokǒng
tào khổng

khe cắm; ổ cắm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khe cắm; ổ cắm

    • Cái khe này nhỏ quá.

  2. danh từ

    rãnh; rãnh lõm

    • Cái rãnh này quá nhỏ.

  3. danh từ

    lỗ rãnh; lỗ dài

    • Cái lỗ rãnh này quá nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.