槲树

槲树
shù
hộc thụ

sồi Mông Cổ (Quercus dentata)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sồi Mông Cổ (Quercus dentata)

    • Cây sồi Mông Cổ là một loại cây thân gỗ rụng lá.

  2. danh từ

    cây sồi Nhật Bản (Quercus dentata)

    • Cây sồi Daimyo là một loại cây rụng lá.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.