Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
槲树
槲树
hộc thụ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
- 。
Cây sồi Mông Cổ là một loại cây thân gỗ rụng lá.
- 貳名danh từ
cây sồi Nhật Bản (Quercus dentata)
- 。
Cây sồi Daimyo là một loại cây rụng lá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ槲树
Phồn thể槲樹
hộc thụ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
sồi Mông Cổ (Quercus dentata)
- 。
Cây sồi Mông Cổ là một loại cây thân gỗ rụng lá.
- 貳名danh từ
cây sồi Nhật Bản (Quercus dentata)
- 。
Cây sồi Daimyo là một loại cây rụng lá.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)