榫销

榫销
sǔnxiāo
chuẩn tiêu

chốt mộng; chốt định vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chốt mộng; chốt định vị

    • Chốt mộng là bộ phận dùng để nối gỗ.

  2. danh từ

    chốt mộng; chốt gỗ

    • Chốt mộng là một bộ phận nối phổ biến trong nghề mộc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.