植皮

植皮
zhí
thực bì

ghép da

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghép da

    • Bác sĩ ghép da cho anh ấy.

  2. động từ

    ghép da; cấy da

    • Anh ấy cần phẫu thuật ghép da.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.