植根

植根
zhígēn
thực căn

bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bén rễ; cắm rễ; ăn rễ

    • Cái cây này đã bén rễ rồi.

  2. động từ

    bám rễ; xây dựng nền tảng

    • Công ty này đã đặt nền móng vững chắc tại thị trường Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.