Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
植根
植根
thực căn
bén rễ; cắm rễ; ăn rễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bén rễ; cắm rễ; ăn rễ
- 。
Cái cây này đã bén rễ rồi.
- 貳动động từ
bám rễ; xây dựng nền tảng
- 。
Công ty này đã đặt nền móng vững chắc tại thị trường Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ植根
Phồn thể植
thực căn
bén rễ; cắm rễ; ăn rễ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bén rễ; cắm rễ; ăn rễ
- 。
Cái cây này đã bén rễ rồi.
- 貳动động từ
bám rễ; xây dựng nền tảng
- 。
Công ty này đã đặt nền móng vững chắc tại thị trường Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)