棱角

棱角
léngjiǎo
lăng giác

cạnh góc; góc cạnh

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cạnh góc; góc cạnh

    • Cái hộp này có nhiều góc cạnh.

  2. danh từ

    cạnh góc; góc cạnh

  3. danh từ

    cạnh góc; sắc cảnh; tính cứng rắn

    • Cái bàn này không có góc cạnh.

  4. danh từ

    gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)

    • Anh ấy rất có cá tính.

  5. danh từ

    cạnh góc; nét sắc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.