Góc sừng như lưỡi dao dùng để húc, tượng hình chiếc sừng nhọn của thú vật.
/
棱角
棱角
lăng giác
cạnh góc; góc cạnh
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh góc; góc cạnh
- 。
Cái hộp này có nhiều góc cạnh.
- 貳名danh từ
cạnh góc; góc cạnh
- 參名danh từ
cạnh góc; sắc cảnh; tính cứng rắn
- 。
Cái bàn này không có góc cạnh.
- 肆名danh từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Anh ấy rất có cá tính.
- 伍名danh từ
cạnh góc; nét sắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ棱角
Phồn thể稜角
lăng giác
cạnh góc; góc cạnh
HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cạnh góc; góc cạnh
- 。
Cái hộp này có nhiều góc cạnh.
- 貳名danh từ
cạnh góc; góc cạnh
- 參名danh từ
cạnh góc; sắc cảnh; tính cứng rắn
- 。
Cái bàn này không có góc cạnh.
- 肆名danh từ
gồ ghề; hiểm trở (nói về địa hình)
- 。
Anh ấy rất có cá tính.
- 伍名danh từ
cạnh góc; nét sắc
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)