棕榈

棕榈
zōng
tông lư

cây cọ

1 nghĩa#21971
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây cọ

    • Cây cọ là một loại thực vật nhiệt đới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.