棒棒机

棒棒机
bàngbàng
bổng bổng cơ

điện thoại thẳng (dạng thanh, không lật, không trượt)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điện thoại thẳng (dạng thanh, không lật, không trượt)

    • Tôi thích dùng điện thoại cục gạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.