棒杀

棒杀
bàngshā
bổng sát

đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh chết bằng gậy; (bóng) tâng bốc đến chết

    • Anh ấy suýt bị đánh chết.

  2. động từ

    đánh gục bằng lời chỉ trích công khai; (bóng) bức hại bằng cách khen ngợi thái quá

    • Anh ấy bị truyền thông chỉ trích công khai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.