棍棒

棍棒
gùnbàng
côn bổng

gậy gộc; gậy; côn

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45971
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gậy gộc; gậy; côn

    • Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.