Cây gậy (côn) được làm từ gỗ, âm đọc gợi từ 昆.
/
棍棒
棍棒
côn bổng
gậy gộc; gậy; côn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45971
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy gộc; gậy; côn
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
棍棒
Phồn thể棍
côn bổng
gậy gộc; gậy; côn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#45971
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
gậy gộc; gậy; côn
- 。
Anh ấy cầm một cây gậy trong tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)