Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.
/
棋谱
棋谱
kỳ phả
sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu một cuốn kỳ phổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 普phổ(rộng khắp, phổ biến)HÌNH THANH
Bản phổ nhạc là lời ghi chép rộng khắp mọi nốt nhạc cho mọi người cùng đọc.
棋谱
Phồn thể棋譜
kỳ phả
sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ
- 。
Anh ấy đang nghiên cứu một cuốn kỳ phổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)