棋谱

棋谱
kỳ phả

sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sách/bản ghi nước cờ; kỳ phổ

    • Anh ấy đang nghiên cứu một cuốn kỳ phổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Quân cờ làm bằng gỗ, phát âm theo chữ Kỳ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.