棉裤

棉裤
mián
miên khố

quần bông; quần độn bông

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần bông; quần độn bông

    • Mùa đông tôi thích mặc quần bông.

  2. danh từ

    quần bông (mặc mùa đông)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.