棉被

棉被
miánbèi
miên bị

chăn bông; chăn bông dày

1 nghĩa#47217Lượng từ 床 / 张 / 条
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chăn bông; chăn bông dày

    • Mùa đông tôi thích đắp chăn bông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.