棉棒

棉棒
miánbàng
miên bổng

tăm bông; bông tăm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tăm bông; bông tăm

    • Làm ơn cho tôi một cây tăm bông.

  2. danh từ

    tăm bông; que bông

    • Làm ơn cho tôi một gói tăm bông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây bông (棉) là loài cây cho ra vải vóc mềm mại như lụa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.