Chiếc lược làm bằng gỗ, răng lược như dòng nước chải qua tóc.
/
梳篦
梳篦
sơ bí
lược và bí (các loại dụng cụ chải tóc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược và bí (các loại dụng cụ chải tóc)
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
- 貳动động từ
lược và bí (dụng cụ chải tóc) (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ梳篦
Phồn thể梳
sơ bí
lược và bí (các loại dụng cụ chải tóc)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lược và bí (các loại dụng cụ chải tóc)
- 。
Cô ấy dùng lược chải tóc.
- 貳动động từ
lược và bí (dụng cụ chải tóc) (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)