梯队

梯队
duì
thê đội

đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đội hình bậc thang; thê đội (quân sự)

    • Đội hình này có rất nhiều người.

  2. danh từ

    nhóm cán bộ cùng cấp; đội dự bị kế cận; thê đội

    • Công ty chúng tôi có ba đội ngũ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.