梗阻

梗阻
gěng
cành trở

cản trở; tắc nghẽn; gây trở ngại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cản trở; tắc nghẽn; gây trở ngại

    • Cái này đã cản trở kế hoạch của tôi.

  2. danh từ

    tắc nghẽn; tắc trở (y học)

    • Tắc ruột là một bệnh nghiêm trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.