梗塞

梗塞
gěng
cành tắc

tắc nghẽn; bị tắc; nhồi máu (y học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tắc nghẽn; bị tắc; nhồi máu (y học)

    • Tắc nghẽn mạch máu rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.