梁架

梁架
liángjià
lương giá

kèo mái; vì kèo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kèo mái; vì kèo

    • Cái xà nhà này rất chắc chắn.

  2. danh từ

    khung xà; kết cấu xà nhà

    • Khung mái của ngôi nhà này rất chắc chắn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.